<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<?xml-stylesheet type="text/xsl" href="/assets/css/rss.xsl" media="screen"?>
<rss version="2.0"
    xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
    xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
    xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
>
    <channel>
        <title>Tin Tức - Vị thuốc vần T</title>
        <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/</link>
        <atom:link href="https://www.phuctamduong.com/rss/Vi-thuoc-van-T/" rel="self" />
                <description>
            <![CDATA[Cảm ơn đời mõi sớm mai thưc đậy ta có thêm ngày nữa để yêu thương]]>
        </description>
        
        <language>vi</language>
                <pubDate>Tue, 2 Feb 2016 13:02:34 GMT</pubDate>
        <lastBuildDate>Tue, 2 Feb 2016 13:02:34 GMT</lastBuildDate>
        
        <copyright>
            <![CDATA[Phúc Tâm Đường]]>
        </copyright>
        <docs>https://www.phuctamduong.com/rss/</docs>
        <generator>
            <![CDATA[NukeViet v4.0]]>
        </generator>
                <image>
            <url>https://www.phuctamduong.com/uploads/logo_4166887db0cb8b46a41be8fa760d8e34.png</url>
            <title>Tin Tức - Vị thuốc vần T</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/</link>
            <width>115</width>
            <height>53</height>
        </image>
        
                <item>
            <title>TỲ GIẢI</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TY-GIAI-1354.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1354]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 2 Feb 2016 13:02:34 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2016_02/ty-giai_02.jpg" width="100" align="left" border="0">Tên khoa học: Dioscorea tokoro Mahino
Họ Củ Nâu (Dioscoreaceae)
Bộ phận dùng: thân rễ (vẫn gọi là củ). Củ to, vỏ trắng ngà, ruột trắng có nhiều chất bột, không mốc mọt, không vụn nát là tốt.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XIX - Thẩm thấp lợi thủy.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TỲ BÀ DIỆP</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TY-BA-DIEP-1353.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1353]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 2 Feb 2016 13:02:44 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2016_02/ty-ba-diep_01.jpg" width="100" align="left" border="0">Tên thuốc: Folium Eriobotryae.
Tên khoa học: Eriobotrya japonica Lindl
Họ Hoa Hồng (Rosaceae)
Bộ phận dùng: lá, lấy lá bánh tẻ (tức dày, không già, không non). Lá tươi nặng được 40g, màu xanh lục hay hơi nâu hồng, không vụn nát, không lẫn lá úa rụng, không sâu là tốt.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XII - Chỉ khái bình suyễn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TỤC ĐOẠN</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TUC-DOAN-1352.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1352]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 2 Feb 2016 12:02:38 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2016_02/tuc-doan_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TỤC ĐOẠN
(Radix Dipsaci)
Dùng làm thuốc còn có tên Tiếp cốt thảo, Xuyên đoạn hoặc Sâm nam, Dầu vù ( Mèo), Rễ Ké (miền Nam). Bộ phận dùng làm thuốc là rễ phơi hay sấy khô của cây Tục đoạn (Dipsacus asper Wall), được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XXVII - Bổ dương.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TỬ UYỂN</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TU-UYEN-1349.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1349]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 29 Dec 2015 12:12:44 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tu-uyen_02.jpg" width="100" align="left" border="0">TỬ UYỂN Tên khoa học Radix Asteris Aster tataricus L.f. Họ  Asteraceae. 
Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XII - Chỉ khái bình suyễn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TỬ THẢO</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TU-THAO-1348.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1348]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 29 Dec 2015 11:12:50 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tu-thao_02.jpg" width="100" align="left" border="0">TỬ THẢO Tên khoa học: Radix Lithospermi Lithospermum erythrorhizon Sieb. et Zucc. – Họ Boraginaceae.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XXIX - Dùng ngoài.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRÚC NHỰ</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRUC-NHU-1344.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1344]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 27 Dec 2015 12:12:40 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/truc-nhu_03.jpg" width="100" align="left" border="0">TRÚC NHỰ Còn gọi là Trúc nhị thanh, đạm trúc nhự
Tên thuốc: Caulis bambusae in Teanis.
Tên khoa học: Phylostachys nigra Var Henonis Stapf. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XI - Trừ đàm.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRÚC DIỆP</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRUC-DIEP-1343.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1343]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 27 Dec 2015 11:12:16 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/truc-diep_03.jpg" width="100" align="left" border="0">TRÚC DIỆP
(Herba Lophatheri Gracilis)
Còn gọi là Đạm trúc diệp, là thân lá phơi khô của cây Đạm trúc diệp (Lophatherum gracile Brongn) thuộc họ Lúa ( Gramineae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm II - Phát tán phong nhiệt.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRƯ LINH</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRU-LINH-1342.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1342]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 27 Dec 2015 11:12:12 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tru-linh_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TRƯ LINH
Tên thuốc: Polyporus
Tên khoa học: Polyporus umbellalus Fries
Họ Nấm Lỗ (Polyporaceae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XIX - Thẩm thấp lợi thủy.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRINH NỮ HOÀNG CUNG</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRINH-NU-HOANG-CUNG-1338.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1338]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 24 Dec 2015 12:12:51 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/trinh-nu_hoang-cung_02.jpg" width="100" align="left" border="0">TRINH NỮ HOÀNG CUNG Tên khoa học:  Folium Crini latifolii Crinum latifolium L. – Amaryllidaceae. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm VII - Thanh nhiệt giải độc.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRINH NỮ &#40; CÂY MẮC CỠ&#41;</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRINH-NU-CAY-MAC-CO-1337.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1337]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 24 Dec 2015 11:12:00 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/trinh-nu_04.jpg" width="100" align="left" border="0">TRINH NỮ 
Tên khác: Cây mắc cỡ, Cây thẹn.
Tên khoa học: Mimosa pudica L., họ Trinh nữ (Mimosaceae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm III - Phát tán phong thấp.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRI MẪU</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRI-MAU-1336.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1336]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 24 Dec 2015 11:12:07 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tri-mau_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TRI MẪU
(Radix Anemarrhenae - Asphodeloidis)
Tri mẫu ( Rhizoma Anemarrhenae) là thân rễ khô của cây Tri mẫu ( Anemarrhenae Aspheloides) thuộc họ Hành tỏi ( Liliaceae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm VIII . Thanh nhiệt tả hỏa.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRẦU KHÔNG</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRAU-KHONG-1332.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1332]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 22 Dec 2015 11:12:44 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/trau-khong_01.jpg" width="100" align="left" border="0">Trầu không - Piper betle L., thuộc họ Hồ tiêu - Piperaceae. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm I - Phát tán phong hàn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRÂN CHÂU</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRAN-CHAU-1331.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1331]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 22 Dec 2015 05:12:36 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tran-chau-mau_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TRÂN CHÂU
(Magarita, Perla, Pearl)
Còn có tên là Ngọc trai, Bang châu là hạt ngọc trong nhiều loại trai có tên khoa học khác nhau như Pteria Martensii (Dunker), Hyriopsis cumingii (Lea), Cristaria plicata (Leach), Anodonta wodiana (Lea). thuộc họ Trân châu (Aviculidae hay Pteridae).  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XIV - An thần.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRẦN BÌ</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRAN-BI-1330.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1330]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 22 Dec 2015 04:12:02 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tran-bi_02.jpg" width="100" align="left" border="0">TRẦN BÌ
(Pericarpium Citri reticulatae)
Trần bì ( Quất bì) dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách &quot; Bản kinh&quot; là vỏ của trái chín của cây Quít ( Citrus reticulata Blanco, Citrus deliciosa tenore, Citrus nobilis var deliciosa Swigle).
Vỏ Quít được phơi hay sấy khô để càng lâu năm càng tốt nên gọi là Trần bì. Vị thuốc còn có tên là Quảng trần bì, Tần hội bì.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XVI - Hành khí.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRÂM BẦU</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRAM-BAU-1326.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1326]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 20 Dec 2015 11:12:07 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tram-bau_02.jpg" width="100" align="left" border="0">Trâm bầu
Trâm bầu Chưn bầu, Chưng bầu, Tim bầu, Săng kê, Song re - Combretum qualrangulare Kurz., thuộc họ Bàng - Combretaceae. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XIII - Bình can tức phong.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRÀM</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRAM-1325.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1325]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 20 Dec 2015 11:12:57 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tram_01.jpg" width="100" align="left" border="0">Tràm - Melaleuca leucadendra (L.) L. (Myrtus leucadendra L.), thuộc họ Sim - Myrtaceae. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm I - Phát tán phong hàn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRẠCH TẢ</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRACH-TA-1324.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1324]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 20 Dec 2015 10:12:31 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/trach_ta_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TRẠCH TẢ
(Rhizoma Alismatis Plantago-aquaticae)
Trạch tả còn có tên là Mã đề nước là thân củ chế biến phơi hay sấy khô của cây Trạch tả (Alisma Plantago-aquatica L var orientalis Samuels), dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XIX - Thẩm thấp lợi thủy.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TRẮC BÁ DIỆP</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TRAC-BA-DIEP-1320.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1320]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Fri, 18 Dec 2015 11:12:46 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/trac-ba-diep_04.jpg" width="100" align="left" border="0">TRẮC BÁ DIỆP
( Cacumen Biotae Orientalis)
Trắc bá diệp là lá cành phơi hay sấy khô của cây Trắc bá diệp Biota Orientalis (L.) Endi, dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách &quot; Danh y biệt lục&quot;. Cây Trắc bá diệp còn cho vị thuốc Bá tử nhân. Cây này được trồng khắp nơi ở nước ta để làm cây cảnh và làm thuốc. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XVIII  -  Chỉ huyết.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TOÀN YẾT</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TOAN-YET-1319.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1319]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Fri, 18 Dec 2015 11:12:01 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/toan-yet_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TOÀN YẾT
(Buthus Martensi)
Toàn yết là con Bọ cạp còn gọi là Toàn trung, Yết vĩ, Yết tử có tên khoa học Buthus martensi Karsh, dùng toàn con sấy hoặc phơi khô làm thuốc, được ghi đầu tiên trong sách Nhật hoa tử bản thảo. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XII - Chỉ khái bình suyễn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TOÀN PHÚC HOA</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TOAN-PHUC-HOA-1318.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1318]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Fri, 18 Dec 2015 11:12:31 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/toan-phuc-hoa_01.jpg" width="100" align="left" border="0">Tên gọi khác: 
Tuyền phúc hoa, Tuyên phục hoa, Họ Cúc
Tên khoa học: 
Flos inulae. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XII - Chỉ khái bình suyễn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TÔ TỬ</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TO-TU-1314.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1314]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 15 Dec 2015 09:12:51 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/to-tu_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TÔ TỬ
(Fructus Perillae Frutescentis)
Tô tử dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Danh Y biệt lục là hạt của cây Tía tô, tên thực vật học là Perilla Frutescens (L) Britt var acuta (Thunb) Kudo thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae hoặc Labiatae).  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XII - Chỉ khái bình suyễn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TÔ NGẠNH</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TO-NGANH-1313.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1313]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 15 Dec 2015 09:12:13 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/to-nganh_04.jpg" width="100" align="left" border="0">TÔ NGẠNH
Thân đã phơi hay sấy khô của cây Tía tô (Perilla frutescens (L.) Britt.), họ Bạc hà (Lamiaceae).  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XXIV  -  An thai.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TÔ MỘC</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TO-MOC-1312.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1312]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Tue, 15 Dec 2015 09:12:27 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/to-moc_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TÔ MỘC
( Lignum Sappan)
Tô mộc còn có tên là Gỗ vang, Tô phương mộc là gỗ phơi khô của cây Gỗ vang Caesalpinia sappan L. thuộc họ Vang (Caesalpiniaceae) dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Tân tu bản thảo.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XVII - Hoạt huyết khứ ứ.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TÔ DIỆP</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TO-DIEP-1308.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1308]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 13 Dec 2015 11:12:32 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tia_to_02.jpg" width="100" align="left" border="0">TÍA TÔ
(Folium Perillae Fructescentis)
Dùng lá (Tô diệp), cành (Tô ngạnh), hạt (Tô tử) của cây Tía tô (Perillafrutescens L. Britton) họ Hoa môi (Lamiacae) Vị cay tính ấm qui kinh Phế, Tỳ. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm I - Phát tán phong hàn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TIỂU MẠCH</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TIEU-MACH-1307.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1307]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 13 Dec 2015 11:12:21 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tieu_mach_02.jpg" width="100" align="left" border="0">Tiểu mạch còn gọi là phù tiểu mạch, lúa mì. Tiểu mạch rất giàu dinh dưỡng: chứa nhiều hydratcacbon, protid (có đầy đủ các acid amin, đặc biệt là acid glutamic và prolin với hàm lượng cao). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XXIII - Thu liễm cố sáp.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TIỂU HỒI</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TIEU-HOI-1306.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1306]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Sun, 13 Dec 2015 09:12:05 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tieu-hoi_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TIỂU HỔI
(Fructus Foeniculi vulgris)
Tiểu hồi còn gọi là Tiểu hồi hương dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Dược tính bản thảo là quả chín phơi hay sấy khô của cây Hồi hương có tên thực vật là Foeniculum vulgare Mill. Cây được trồng nhiều ở vùng Sơn Tây, Cam Túc, Liêu Ninh, Nội Mông Trung Quốc. Nước ta chưa có, còn phải nhập hoặc dùng Đại hồi thay thế. Còn có tên là Cốc Hồi hương. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm IV - Trừ hàn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>TIỀN HỒ</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/TIEN-HO-1303.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1303]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Fri, 11 Dec 2015 04:12:17 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/tien_ho_01.jpg" width="100" align="left" border="0">TIỀN HỔ
(Radix Peucedani)
Tiền hồ còn có tên là Nham phong, Tín tiền hồ, Qui nam, Tử hoa tiền hồ, Thổ đương qui, Sạ hương thái dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Danh y biệt lục, là rễ phơi hay sấy khô của cây Tiền hồ có tên thực vật là Peucedanum praeruptorum Dunn là loại Tiền hồ bông trắng hoặc Tiền hồ bông tím P- decursivum Maxim thuộc loại Hoa tán (Umbelliferae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XII - Chỉ khái bình suyễn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>THUYỀN THOÁI</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/THUYEN-THOAI-1302.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1302]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Fri, 11 Dec 2015 03:12:15 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/thuyen_thoai_01.jpg" width="100" align="left" border="0">THUYỀN THOÁI
( Periostracum Cicadae)
Thuyền thoái là xác lột (Periostracum Cicadae) của con ve sầu (Cryptotympana pustulata Fabricius) thuộc họ Ve sầu (Cicadae). Vị mạên ngọt, tính hàn qui kinh Phế, Can. Còn có tên khác là Thiền thuế, Thuyền thoái, Thiền y. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm II - Phát tán phong nhiệt.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>THƯƠNG TRUẬT</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/THUONG-TRUAT-1301.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1301]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Fri, 11 Dec 2015 03:12:44 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/thuong_truat_01.jpg" width="100" align="left" border="0">THƯƠNG TRUẬT
(Rhizoma Atractylodis)
Thương truật còn gọi là Mao truật, Xích truật, Nam Thương truật là thân rễ của cây Thương truật, tên thực vật là Atractylodes chinensis (DS) Loidz (Bắc Thương truật) thuộc họ Cúc (Compositae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XXII - Hóa thấp tiêu đạo.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>THƯƠNG LỤC</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-T/THUONG-LUC-1297.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1297]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 9 Dec 2015 11:12:48 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2015_12/thuong_luc_01.jpg" width="100" align="left" border="0">THƯƠNG LỤC
( Radix Phytolaccae)
Thương lục còn có tên là Bạch mẫu kê. Sơn la bạc, Dã la bạc, Trường bất lão, Kim thất nương là rễ của cây Thương lục có nhiều loại. Tên thực vật là Phytolacca acinasa Roxb, P.esculenta Van Hout thuộc họ Thương lục ( Phytolaccaceae). Dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XX - Trục thủy.]]>
            </description>
            
        </item>
        
    </channel>
</rss>