<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<?xml-stylesheet type="text/xsl" href="/assets/css/rss.xsl" media="screen"?>
<rss version="2.0"
    xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
    xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
    xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
>
    <channel>
        <title>Tin Tức - Vị thuốc vần K</title>
        <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/</link>
        <atom:link href="https://www.phuctamduong.com/rss/Vi-thuoc-van-K/" rel="self" />
                <description>
            <![CDATA[Cảm ơn đời mõi sớm mai thưc đậy ta có thêm ngày nữa để yêu thương]]>
        </description>
        
        <language>vi</language>
                <pubDate>Thu, 18 Sep 2014 11:09:14 GMT</pubDate>
        <lastBuildDate>Thu, 18 Sep 2014 11:09:14 GMT</lastBuildDate>
        
        <copyright>
            <![CDATA[Phúc Tâm Đường]]>
        </copyright>
        <docs>https://www.phuctamduong.com/rss/</docs>
        <generator>
            <![CDATA[NukeViet v4.0]]>
        </generator>
                <image>
            <url>https://www.phuctamduong.com/uploads/logo_4166887db0cb8b46a41be8fa760d8e34.png</url>
            <title>Tin Tức - Vị thuốc vần K</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/</link>
            <width>115</width>
            <height>53</height>
        </image>
        
                <item>
            <title>KINH GIỚI</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KINH-GIOI-1018.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1018]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 18 Sep 2014 11:09:14 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/kinh-gioi_04.jpg" width="100" align="left" border="0">KINH GIỚI
(Herba seu Flos Schizoneptae Tennuifoliae)
Dùng cành, lá, hoa của cây Kinh giới (Elsholtzia cristata Willd họ Hoa môi (Lamiaceae).  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm I -  Phát tán phong hàn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KIM TIỀN THẢO</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KIM-TIEN-THAO-1017.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1017]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 18 Sep 2014 09:09:04 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/kim-tien-thao_04.jpg" width="100" align="left" border="0">KIM TIỀN THẢO
(Herba Jinqiancao)
Kim tiền thảo còn có tên là Mắt trâu, Đồng tiền lông, Vảy rồng, Mắt rồng, dùng toàn cây làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Bản thảo cương mục thập di.
Có nhiều loại Kim tiền thảo có các tên thực vật như: Glechma longituba (nakai) Kupr, Desmodium styracifolium (osbeck) Merr Hydrocotyle sibthorpiodes Lam.var. batrachium (Hance) Hand- Mazz, Dichondra repens Forst, thuộc họ Hoa cánh bướm Fabaceae.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm VII - Thanh nhiệt giải độc.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KIM NGÂN HOA</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KIM-NGAN-HOA-1016.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1016]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 18 Sep 2014 09:09:13 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/kim-ngan_07.jpg" width="100" align="left" border="0">KIM NGÂN HOA
(Flos Lonicerae Japonicae)
Thuốc có nhiều tên gọi như Ngân hoa, Kim ngân hoa, Nhẫn đông, Song hoa, Nhị hoa là hoa của cây Kim ngân (Lonicera Japonica Thumb) thuộc họ Cơm cháy (Caprifoliaceae).
Cây Kim ngân cho các vị thuốc: Hoa Kim ngân (Flos Lonicerae) và cành lá Kim ngân (Caulis cumfolium Lonicerae) có tác dụng tương tự nhưng kém hơn.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm VII - Thanh nhiệt giải độc.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KIM ANH TỬ</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KIM-ANH-TU-1015.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1015]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 17 Sep 2014 09:09:28 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/kim-anh_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KIM ANH TỬ
( Fructus Rosac Laevigatae)
Kim anh tử ccòn gọi là Thích Lê tử, Đường quân tử là quả gỉa hoặc đế hoa chín phơi hay sấy khô của cây Kim anh ( Rosa Laevigata Michx) thuộc họ Hoa Hồng ( Rosaceae). Kim anh tử dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Thục bản thảo. Có tên Kim anh vì quả giả giống cái chén màu vàng. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XXIII - Thu liễm, cố sáp.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KHƯƠNG HOẠT</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KHUONG-HOAT-1014.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1014]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 17 Sep 2014 09:09:15 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/khuong-hoat_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KHƯƠNG HOẠT
(Rhizoma et radix Notopterygii)
Khương hoạt là rễ và thân rễ ( phần dưới đất) của cây Khương hoạt (Notopterygium incisium Ting Mss) thuộc họ Hoa tán ( Umbelliferae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm III - Phát tán phong thấp.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KHƯƠNG HOÀNG</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KHUONG-HOANG-1013.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1013]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 17 Sep 2014 09:09:03 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/khuong-hoang_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KHƯƠNG HOÀNG
( Rhizoma Curcumae )
Khương hoàng dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Tân tu bản thảo là thân rễ cây Nghệ (Rhizoma curcumae longae). Còn có tên trong sách là Phiến khương hoàng. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm  XVII - Hoạt huyết khứ ứ.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KHOẢN ĐÔNG HOA</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KHOAN-DONG-HOA-1012.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_1012]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 17 Sep 2014 09:09:51 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/khoan-dong-hoa_04.jpg" width="100" align="left" border="0">KHOẢN ĐÔNG HOA
(Flos Tussilagi Farfarae)
Khoản đông hoa dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh là hoa phơi hay sấy khô của cây Khoản đông, có tên thực vật là Tussilago farfra L. thuộc họa Cúc. Cây Khoản đông mọc ở các tỉnh Hà Nam, Cam Túc, Sơn Tây và Tứ Xuyên Trung Quốc. Nước ta chưa có cây này, còn nhập của Trung Quốc. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XII - Chỉ khái bình suyễn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KHỔ SÂM</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KHO-SAM-995.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_995]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 11 Sep 2014 12:09:05 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/kho-sam_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KHỔ SÂM ( CHO LÁ ) 
Folium Tonkinensis
Tên khác: Khổ sâm Bắc bộ, cù đèn, co chạy đón (Thái), croton du Tonkien, croton du Nord Vietnam (Pháp).
Tên khoa học: Croton tonkinensis Gagnep., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm  IX - Thanh nhiệt táo thấp.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KHỔ QUA</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KHO-QUA-994.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_994]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 11 Sep 2014 11:09:24 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/kho-qua_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KHỔ QUA Tên khoa học:  Fructus Momordicae  c-harantiae  Momordica  c-harantia L. Họ  Cucurbitaceae. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm VII - Thanh nhiệt giải độc.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KHIÊN NGƯU TỬ</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KHIEN-NGUU-TU-993.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_993]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 11 Sep 2014 11:09:41 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/khien-nguu_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KHIÊN NGƯU TỬ
( Semen Pharbitidis)
Khiên ngưu tử còn gọi là Hắc bạch sửu, Nhị sửu, Bìm bìm biếc, Lạt bát hoa tử, là hạt phơi khô của cây Khiên ngưu hay Bìm bìm biếc. Tên thực vật có nhiều loại: Phabitis nil (L) choisy, Phabitis purpurea (L) Volgt hoặc Ipomoea hederacea Jacq ( Phabitis hederacea choisy). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XX - Trục thủy.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KHIẾM THỰC</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KHIEM-THUC-992.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_992]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Thu, 11 Sep 2014 09:09:29 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/khiem-thuc_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KHIẾM THỰC
(Semen Euryales Ferox)
Khiêm thực nguyên tên là Kê đầu thực, dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh là hạt chín phơi hay sấy khô của cây Khiếm thực ( Euryale ferox Salisb) thuộc họ Súng ( Nymphaeaceae). Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm  XXIII - Thu liễm cố sáp.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KHA TỬ</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KHA-TU-991.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_991]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 10 Sep 2014 14:09:39 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/kha-tu_05.jpg" width="100" align="left" border="0">KHA TỬ
( Fructus Terminaliae Chebulae)
Kha tử còn có tên là Kha lê lặc, Kha lê là quả chín phơi hay sấy khô của cây Kha tử ( cây Chiêu liêu), tên thực vật là Terminalia chebula Retz hoặc cây Dung mao Kha tử T.Chebula Retz var Tomentella Kurt thuộc họ Bàng ( Combretaceae). Kha tử dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Dược tính bản thảo với nguyên tên Kha lê lặc.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XII - Chỉ khái bình suyễn.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KÊ NỘI KIM</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KE-NOI-KIM-990.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_990]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 10 Sep 2014 14:09:20 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/ke-noi-kim_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KÊ NỘI KIM
(Endithelium corneumgigeraiae Galli)
Kê nội kim còn gọi là Kê hoàng bì, Kê chuân bì, Màng mào gà, Kê tố tử (tố là mề gà), dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh.  Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm XXII - Hóa thấp tiêu đạo.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KÊ HUYẾT ĐẰNG</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KE-HUYET-DANG-989.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_989]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 10 Sep 2014 14:09:31 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/ke-huyet-dang_01.jpg" width="100" align="left" border="0">KÊ HUYẾT ĐẰNG 
Caulis Sargentodoxae,
Caulis Mucunae, Caulis Milletiae
Tên khác: Cây máu gà. Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm  XVII - Hoạt huyết khứ ứ.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>KÉ ĐẦU NGỰA</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Vi-thuoc-van-K/KE-DAU-NGUA-988.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_988]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 10 Sep 2014 12:09:34 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/ke-dau-ngua_04.jpg" width="100" align="left" border="0">KÉ ĐẦU NGỰA
Tên khác: Thương nhĩ tử, Xương nhĩ, Thương nhĩ, Phắc ma, Mac nháng (Tày).
Tên khoa học: Xanthium strumarium L. (Tên đồng nghĩa Xanthium japonicum Widder), họ Cúc (Asteraceae).
Theo Danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI thuộc nhóm III - Phát tán phong thấp.]]>
            </description>
            
        </item>
        
        <item>
            <title>CÁC VỊ THUỐC &#x3A; Vần K</title>
            <link>https://www.phuctamduong.com/Tu-dien-cac-vi-thuoc/CAC-VI-THUOC-Van-K-987.html</link>
                        <guid isPermaLink="false">
                <![CDATA[news_987]]>
            </guid>
            
                        <pubDate>Wed, 10 Sep 2014 12:09:52 GMT</pubDate>
            
            
            <description>
                <![CDATA[<img src="https://www.phuctamduong.com/assets/news/2014_09/chu-k_04.jpg" width="100" align="left" border="0">Danh mục thuốc đông y , thuốc từ dược liệu lần VI ( theo Thông tư số 40/2013/TT- BYT). Phúc Tâm Đường xin giới thiệu tài liệu để các bạn tham khảo dược liệu vần K có 16 vị.]]>
            </description>
            
        </item>
        
    </channel>
</rss>